| Tiếng Hoa Chăm sóc Sức khỏe |
Hộ lý, nhân viên chăm sóc |
Trên 30 giờ |
Bồi dưỡng khả năng giao tiếp cần thiết cho việc chăm sóc người cao tuổi. |
A1–A2 |
| Tiếng Hoa Dịch vụ Ăn uống |
Nhân viên nhà hàng, khách sạn |
Trên 30 giờ |
Học từ vựng về phục vụ bàn và giao tiếp với khách hàng. |
A1–A2 |
| Tiếng Hoa Công xưởng Thực phẩm |
Công nhân nhà máy |
Trên 30 giờ |
Giao tiếp trong vận hành công xưởng và an toàn lao động. |
A1–A2 |